Thang ĐO ADHD Vanderbilt Dành Cho Giáo Viên

(Phiên bản dành cho giáo viên)

 

Họ và tên học sinh:………………………………….Giới tính:……  Lớp:…………………..

Trường:…………………………………………………..……………

Ngày sinh:………………………………..Ngày làm test:………………………

 

Xin hãy bôi đậm hoặc gạch chân hoặc điền số vào ô màu bên cạnh phương án phù hợp

             0 = Không bao giờ; 1 = Đôi khi, 2 = Thường xuyên; 3 = Rất thường xuyên

Attention Deficit (>=6)

(Thiếu tập trung chú ý)

 

1 Không tập trung chú ý vào nhiệm vụ/ hoạt động 1 2 3
2 Khó khăn khi phải duy trì tập trung chú ý đến gì cần làm vào các nhiệm vụ/ hoạt động 1 2 3
3 Dường như không nghe khi được nói chuyện trực tiếp 1 2 3
4 Không theo hướng dẫn và không hoàn thành bài vở (Không phải do chống đối hay không) 1 2 3
5 Có khó khăn khi tổ chức công việc/ hoạt động. 1 2 3
6 Né tránh, không thích, hoặc miễn cưỡng tham gia vào các công việc đòi hỏi sự nỗ lực trí tuệ 1 2 3
7 Mất những đồ dùng cần thiết trong công việc/hoạt động 1 2 3
8 Có thể dễ dàng bị phân tâm bởi các kích thích bên ngoài. 1 2 3
9 Hay quên trong các hoạt động hàng ngày 1 2 3
Hyperactivity (>=6)

(Hiếu động thái quá)

10 Cựa quậy chân tay hoặc vặn vẹo ngồi không yên 1 2 3
11 Rời khỏi chỗ ngồi trong lớp học hoặc những nơi phải ngồi yên 1 2 3
12 Chạy hoặc leo trèo quá mức trong các tình huống cần phải ngồi yên 1 2 3
13 Khó khăn trong các hoạt động tĩnh hoặc trò chơi tĩnh 1 2 3
14 Hoặc động “luôn chân tay” hoặc hành động như thể “được gắn  động cơ” 1 2 3
15 Nói nhiều 1 2 3
16 Thốt ra câu trả lời khi người hỏi chưa hỏi xong 1 2 3
17 Có khó khăn khi chờ đợi đến lượt mình/ xếp hàng 1 2 3
18 Ngắt quãng hoặc chen ngang vào công việc/ hội thoại của người khác 1 2 3
Agression (>=6)

(Thách thức chống đối)

19 Mất kiềm chế hoặc giận dữ 1 2 3
20 Không tuân theo hoặc từ chối làm theo yêu cầu hoặc quy định của người lớn 1 2 3
21 Cáu bẩu hoặc dễ bực bội 1 2 3
22 Hằn học và trả thù 1 2 3
23 Chửi tục, đe dọa, hoặc hăm dọa người khác 1 2 3
24 Đánh nhau 1 2 3
25 Nói dối để kiếm lợi  hoặc để trốn tránh nhiệm vụ 1 2 3
26 Độc ác với mọi người 1 2 3
27 Lấy cắp 1 2 3
28 Cố ý phá hoại tài sản của người khác 1 2 3
Axiety (>=6)

(Lo âu, trầm cảm)

29 Sợ hãi, lo âu và lo lắng 1 2 3
30 Dễ bối rối kém tự tin 1 2 3
31 Sợ thử những điều mới hoặc lo sợ bị mắc lỗi 1 2 3
32 Cảm thấy vô dụng hoặc thấp kém 1 2 3
33 Tự trách bản thân, cảm thấy có lỗi 1 2 3
34 Cảm giác cô đơn, vô tích sự, không được yêu quý, phàn nàn không có ai yêu mình 1 2 3
35 Buồn rầu, sầu não hoặc trầm cảm 1 2 3

 

Hãy chọn phương án đúng với học sinh của bạn

(1 là kém nhất, tiếp đó 2, 3 là bình thường, 4 là tốt hơn bình thường một chút và 5 là rất tốt)

Thành tích

 học tập

Đang gặp vấn đề Bình thường Tốt hơn bình thường
a. Đọc 1 2 3 4 5
b. Toán 1 2 3 4 5
c. Viết 1 2 3 4 5

 

Thành tích học tập

 

Đang gặp vấn đề Bình thường Tốt hơn bình thường
d. Mối quan hệ với  bạn bè 1 2 3 4 5
e. Làm theo các hướng dẫn / quy tắc 1 2 3 4 5
f. Gây rối tại lớp 1 2 3 4 5
g. Hoàn thành

nhiệm vụ

1 2 3 4 5
h. Kỹ năng tổ chức 1 2 3 4 5

 

Xem thêm:  Thang Đánh Giá Lo Âu – Trầm Cảm – Stress (DASS 21)

Bài viết liên quan

Để lại thông tin của bạn